hong gió

hong gió

Mẹ đem chăn ra sân hong gió.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm khô hoặc làm cho thoáng mát bằng cách để nơi gió: "hong gió" chỉ hành động đặt vật đó (thường quần áo, tóc, thực phẩm) ở nơi thoáng khí, gió tự nhiên nhằm loại bỏ độ ẩm, làm khô hoặc tạo cảm giác mát mẻ.
    • Phơi hoặc để ngoài trời cho gió thổi qua: Đây cách nói thông dụng trong sinh hoạt hằng ngày, đặc biệt khi không dùng nhiệt hay máy sấy.
dụ sử dụng
  • (Mẹ để quần áo ướt ngoài trời cho gió thổi khô.)
  • (Tôi để tóc ngoài gió cho khô thay vì dùng máy sấy.)
  • ( được làm khô bằng gió tự nhiên để giữ được lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hong gió đồ đạc": làm khô hoặc làm thoáng các vật dụng như chăn, gối, màn.

    • Sau mùa mưa, cần hong gió chăn màn để tránh ẩm mốc. (Cần phơi chăn màn ngoài gió để ngăn nấm mốc phát triển.)
  • "hong gió thực phẩm": làm khô các loại thực phẩm như rau, củ, quả bằng gió để chế biến hoặc bảo quản.

    • Người dân miền núi thường hong gió thịt để làm thịt khô. (Họ để thịt ngoài gió cho khô, tạo thành món ăn đặc sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Hong (động từ): làm khô bằng hơi nóng hoặc gió nhẹ, thường dùng riêng lẻ.

    • nội hong tóc cho em bằng lửa than. ( dùng hơi nóng nhẹ để làm khô tóc.)
  • Phơi (động từ): để vật ngoài nắng hoặc gió cho khô, thường nhấn mạnh vào ánh nắng hơn gió.

    • Phơi quần áo dưới nắng. (Để quần áo ngoài nắng cho khô.)
Từ đồng nghĩa
  • Phơi gió: cũng chỉ hành động để vật nơi gió cho khô, nhưng ít phổ biến hơn.

    • ấy phơi gió tóc sau khi gội. ( ấy để tóc ngoài gió cho khô.)
  • Sấy gió: dùng máy thổi gió ấm để làm khô, khác với hong gió tự nhiên.

    • Máy sấy tóc sấy gió nóng nhanh hơn hong gió. (Máy sấy dùng gió nhân tạo, nhanh hơn gió tự nhiên.)
Thành ngữ liên quan
  • Hong gió ngoài trời: diễn tả việc tận dụng gió tự nhiên để làm việc đó.
    • Trời nắng đẹp, chúng tôi hong gió ngoài trời cả buổi. (Chúng tôi để đồ ngoài gió suốt thời gian dài.)